Trả lời Bài 3 5.4. Grammar – Unit 5 – SBT Tiếng Anh 9 English Discovery (Cánh buồm).
Câu hỏi/Đề bài:
3. Choose the best answer to complete each sentence.
(Chọn câu trả lời đúng nhất để hoàn thành mỗi câu.)
1. Don’t forget to _______ your hotel room before you leave.
a. pick up
b. check out
c. get away
2. The plane _______ on time yesterday.
a. saw off
b. got away
c. took off
3. They planned to _______ to the beach for the weekend.
a. take off
b. see off
c. pick up
4. Can you please _______ my dry cleaning when you’re out?
a. set off
b. get on
c. pick up
5. We need to _______ at the hotel before noon.
a. check in
b. check out
c. set off
6. We need to _______ early to avoid traffic.
a. take off
b. check out
c. get away
7. They _______ their friends at the train station.
a. saw off
b. got on
c. checked in
8. Nam and Hoa _______ the bus to the airport early in the morning.
a. check in
b. set off
c. got on
Lời giải:
1. Don’t forget to _______ your hotel room before you leave.
a. pick up: đón, nhặt
b. check out: trả phòng
c. get away: đi xa
=> Don’t forget to check out your hotel room before you leave. (Đừng quên trả phòng khách sạn trước khi rời đi.)
2. The plane _______ on time yesterday.
a. saw off: tiễn
b. got away: đi xa
c. took off: cất cánh
=> The plane took off on time yesterday. (Máy bay đã cất cánh đúng giờ vào hôm qua.)
3. They planned to _______ to the beach for the weekend.
a. take off: cất cánh
b. see off: tiễn
c. pick up: nhặt, đón
=> They planned to take off to the beach for the weekend. (Họ dự định sẽ đi biển vào cuối tuần.)
4. Can you please _______ my dry cleaning when you’re out?
a. set off: khởi hành
b. get on: tiếp tục
c. pick up: nhặt
=> Can you please pick up my dry cleaning when you’re out? (Khi nào bạn ra ngoài, bạn có thể lấy đồ giặt khô của tôi được không?)
5. We need to _______ at the hotel before noon.
a. check in: nhận phòng
b. check out: trả phòng
c. set off: khởi hành
=> We need to check out at the hotel before noon. (Chúng ta cần phải trả phòng khách sạn trước buổi trưa.)
6. We need to _______ early to avoid traffic.
a. take off: cất cánh
b. check out: trả phòng
c. get away: đi xa
=> We need to get away early to avoid traffic. (Chúng ta cần phải đi sớm để tránh tắc đường.)
7. They _______ their friends at the train station.
a. saw off: tiễn
b. got on: tiếp tục
c. checked in: nhận phòng
=> They saw off their friends at the train station. (Họ tiễn bạn bè của họ ở nhà ga.)
8. Nam and Hoa _______ the bus to the airport early in the morning.
a. check in: nhận phòng
b. set off: khởi hành
c. got on: tiếp tục
=> Nam and Hoa set off the bus to the airport early in the morning. (Nam và Hoa lên xe buýt ra sân bay từ sáng sớm.)