Đăng nhập
Trang chủ
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12
Đăng nhập
Welcome!
Log into your account
your username
your password
Forgot your password?
Privacy Policy
Password recovery
Recover your password
your email
Search
Đăng nhập
Welcome! Log into your account
your username
your password
Forgot your password? Get help
Privacy Policy
Password recovery
Recover your password
your email
A password will be e-mailed to you.
Trang chủ
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12
Trang chủ
Lớp 8
Tiếng Anh lớp 8
Tiếng Anh 8 - Friends Plus
Từ vựng (Unit 4: Material world – Tiếng Anh 8 – Friends Plus)
Từ vựng (Unit 4: Material world – Tiếng Anh 8 – Friends Plus)
Unit 4. Material world Từ vựng – Tiếng Anh 8 Friends Plus
: I. VOCABULARY 1. material world : (n/p) thế giới trọng vật chất Spelling: /məˈtɪə. ri. əl wɜːld/”> Example: In a material world, everyone has responsibilities that cannot be ignored. Translate...